bị động

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bị động (Tính từ)

Nằm trong tình thế phải hành động theo sự chi phối của người khác hoặc hoàn cảnh bên ngoài.

Ví dụ (4)
  • 1."Rơi vào thế bị động."
  • 2."Đối phó một cách bị động."
  • 3."Cô ấy thường phản ứng một cách bị động trước các thay đổi."
  • 4."Chúng ta không thể để mình ở thế bị động trong cuộc sống."

Lưu ý khi sử dụng "bị động"

Lưu ý về tính từ

"bị động" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bị động"

bị động là tính từ trong tiếng Việt. Nằm trong tình thế phải hành động theo sự chi phối của người khác hoặc hoàn cảnh bên ngoài. Ví dụ: "Rơi vào thế bị động."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này