bị chú

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bị chú (Động từ)

Hành động thêm thông tin hoặc giải thích để làm cho nội dung trở nên rõ ràng hơn.

Ví dụ (2)
  • 1."Bài báo cần bị chú thêm để người đọc hiểu rõ hơn."
  • 2."Cần bị chú ý nghĩa cho các thuật ngữ chuyên ngành."

Lưu ý khi sử dụng "bị chú"

Lưu ý về động từ

"bị chú" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bị chú"

bị chú là động từ trong tiếng Việt. Hành động thêm thông tin hoặc giải thích để làm cho nội dung trở nên rõ ràng hơn. Ví dụ: "Bài báo cần bị chú thêm để người đọc hiểu rõ hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này