bí phấn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bí phấn (Danh từ)

Loại bí có vỏ mỏng, có thể được dùng để chế biến thành nhiều món ăn ngon.

Ví dụ (2)
  • 1."Bí phấn rất thích hợp để làm canh hoặc xào."
  • 2."Món soup bí phấn kết hợp với tôm tươi rất bổ dưỡng."

Lưu ý khi sử dụng "bí phấn"

Lưu ý về danh từ

"bí phấn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bí phấn"

bí phấn là danh từ trong tiếng Việt. Loại bí có vỏ mỏng, có thể được dùng để chế biến thành nhiều món ăn ngon. Ví dụ: "Bí phấn rất thích hợp để làm canh hoặc xào."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này