bì bõm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bì bõm (Động từ)

Từ mô phỏng âm thanh của việc lội nước hoặc tiếng đập nước nhẹ nhàng và liên tiếp.

Ví dụ (3)
  • 1."Mái chèo khua bì bõm."
  • 2."Lội bì bõm trong dòng sông."
  • 3."Trẻ con chạy trên bờ biển, bì bõm trong làn sóng."

Lưu ý khi sử dụng "bì bõm"

Lưu ý về động từ

"bì bõm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bì bõm"

bì bõm là động từ trong tiếng Việt. Từ mô phỏng âm thanh của việc lội nước hoặc tiếng đập nước nhẹ nhàng và liên tiếp. Ví dụ: "Mái chèo khua bì bõm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này