bì bà bì bõm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bì bà bì bõm (Động từ)

Có nghĩa tương tự như 'bì bõm', nhưng nhấn mạnh vào mức độ nhiều và liên tiếp hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Trẻ con bì bà bì bõm giữa mưa."
  • 2."Chúng tôi cứ bì bà bì bõm mãi không ngừng."
  • 3."Nước chảy bì bà bì bõm ra xung quanh."

Lưu ý khi sử dụng "bì bà bì bõm"

Lưu ý về động từ

"bì bà bì bõm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bì bà bì bõm"

bì bà bì bõm là động từ trong tiếng Việt. Có nghĩa tương tự như 'bì bõm', nhưng nhấn mạnh vào mức độ nhiều và liên tiếp hơn. Ví dụ: "Trẻ con bì bà bì bõm giữa mưa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này