bì bạch
Định nghĩa
Nghĩa 1: bì bạch (Tính từ)
Từ dùng để miêu tả dáng đi hoặc chạy một cách chậm chạp, nặng nề.
- 1."Mấy con ngỗng bì bạch ở ngoài sân."
- 2."Chạy bì bạch."
- 3."Cô bé đi bộ bì bạch về nhà sau một ngày dài."
- 4."Chúng tôi nhìn thấy con chó bì bạch chạy theo chiếc xe đạp."
Lưu ý khi sử dụng "bì bạch"
Lưu ý về tính từ
"bì bạch" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "bì bạch"
bì bạch là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để miêu tả dáng đi hoặc chạy một cách chậm chạp, nặng nề. Ví dụ: "Mấy con ngỗng bì bạch ở ngoài sân."
Từ liên quan
bì bà bì bõm
Có nghĩa tương tự như 'bì bõm', nhưng nhấn mạnh vào mức độ nhiều và liên tiếp hơn.
bì bì
Từ mô tả khuôn mặt dày lên, có vẻ sưng hoặc nặng nề, khiến cho vẻ ngoài trở nên không hấp dẫn.
bì bõm
Từ mô phỏng âm thanh của việc lội nước hoặc tiếng đập nước nhẹ nhàng và liên tiếp.
bì khổng
Bì khổng là tên gọi của một loại vật liệu làm từ da thú lớn, thường được sử dụng để chế tạo các sản phẩm như túi, thắt lưng, hoặc đồ thủ công mỹ nghệ.
bì phấn với vôi
Bì phấn với vôi là một hỗn hợp phấn và vôi, thường được sử dụng trong nông nghiệp để cải thiện đất.
bì sị
(Phương ngữ) Từ dùng để chỉ dáng vẻ hoặc trạng thái mập mạp, tròn trịa.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.