bì bạch

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bì bạch (Tính từ)

Từ dùng để miêu tả dáng đi hoặc chạy một cách chậm chạp, nặng nề.

Ví dụ (4)
  • 1."Mấy con ngỗng bì bạch ở ngoài sân."
  • 2."Chạy bì bạch."
  • 3."Cô bé đi bộ bì bạch về nhà sau một ngày dài."
  • 4."Chúng tôi nhìn thấy con chó bì bạch chạy theo chiếc xe đạp."

Lưu ý khi sử dụng "bì bạch"

Lưu ý về tính từ

"bì bạch" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bì bạch"

bì bạch là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để miêu tả dáng đi hoặc chạy một cách chậm chạp, nặng nề. Ví dụ: "Mấy con ngỗng bì bạch ở ngoài sân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này