Danh từĐộng từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: (Danh từ)

Vật dùng làm bao hoặc làm vỏ bọc bên ngoài.

Ví dụ (2)
  • 1."Cân chưa trừ bì."
  • 2."Hãy cho tôi một cái bì để đựng rau."
2
Danh từ

Nghĩa 2: (Danh từ)

Vật dùng để thay thế quả cân, giúp cân đạt được sự thăng bằng.

Ví dụ (2)
  • 1."Cần dùng bì để chỉnh cân cho chính xác."
  • 2."Bì cho cân là rất quan trọng trong việc đo lường."
3
Động từ

Nghĩa 3: (Động từ)

Sánh được, có thể so sánh với.

Ví dụ (3)
  • 1."Khỏe ít ai bì kịp."
  • 2."Bì sao được với nó."
  • 3.""Bì sao bì phấn với vôi, Bì anh con một với tôi con đàn.""
4
Tính từ

Nghĩa 4: (Tính từ)

(da) Dày và có vẻ nặng.

Ví dụ (3)
  • 1."Mặt nặng da bì."
  • 2.""(...) thằng trưởng Khiếu, mặt lúc nào cũng bì ra những rượu.""
  • 3."Khi trời lạnh, da tôi trông bì hơn bình thường."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về động từ

"bì" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"bì" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"bì" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bì" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

bì là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. Vật dùng làm bao hoặc làm vỏ bọc bên ngoài. Ví dụ: "Cân chưa trừ bì."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này