bì
Định nghĩa
Nghĩa 1: bì (Danh từ)
Vật dùng làm bao hoặc làm vỏ bọc bên ngoài.
- 1."Cân chưa trừ bì."
- 2."Hãy cho tôi một cái bì để đựng rau."
Nghĩa 2: bì (Danh từ)
Vật dùng để thay thế quả cân, giúp cân đạt được sự thăng bằng.
- 1."Cần dùng bì để chỉnh cân cho chính xác."
- 2."Bì cho cân là rất quan trọng trong việc đo lường."
Nghĩa 3: bì (Động từ)
Sánh được, có thể so sánh với.
- 1."Khỏe ít ai bì kịp."
- 2."Bì sao được với nó."
- 3.""Bì sao bì phấn với vôi, Bì anh con một với tôi con đàn.""
Nghĩa 4: bì (Tính từ)
(da) Dày và có vẻ nặng.
- 1."Mặt nặng da bì."
- 2.""(...) thằng trưởng Khiếu, mặt lúc nào cũng bì ra những rượu.""
- 3."Khi trời lạnh, da tôi trông bì hơn bình thường."
Lưu ý khi sử dụng "bì"
Lưu ý về động từ
"bì" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"bì" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"bì" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "bì" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "bì"
bì là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. Vật dùng làm bao hoặc làm vỏ bọc bên ngoài. Ví dụ: "Cân chưa trừ bì."
Từ liên quan
bêu nắng
(trẻ em) phơi đầu trần dưới ánh nắng mặt trời.
bêu riếu
Nói ra, phơi bày những chuyện xấu của người khác để cho mọi người chê cười.
bêu xấu
Hành động khiến người khác cảm thấy xấu hổ bằng lời nói hoặc hành động của mình.
bì bà bì bõm
Có nghĩa tương tự như 'bì bõm', nhưng nhấn mạnh vào mức độ nhiều và liên tiếp hơn.
bì bì
Từ mô tả khuôn mặt dày lên, có vẻ sưng hoặc nặng nề, khiến cho vẻ ngoài trở nên không hấp dẫn.
bì bõm
Từ mô phỏng âm thanh của việc lội nước hoặc tiếng đập nước nhẹ nhàng và liên tiếp.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.