bì sị

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bì sị (Tính từ)

(Phương ngữ) Từ dùng để chỉ dáng vẻ hoặc trạng thái mập mạp, tròn trịa.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô ấy có khuôn mặt bì sị nên trông rất dễ thương."
  • 2."Con mèo này bì sị, dễ thương vô cùng!"

Lưu ý khi sử dụng "bì sị"

Lưu ý về tính từ

"bì sị" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bì sị"

bì sị là tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Từ dùng để chỉ dáng vẻ hoặc trạng thái mập mạp, tròn trịa. Ví dụ: "Cô ấy có khuôn mặt bì sị nên trông rất dễ thương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này