bêu xấu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bêu xấu (Động từ)

Hành động khiến người khác cảm thấy xấu hổ bằng lời nói hoặc hành động của mình.

Ví dụ (3)
  • 1."Mẹ chồng bêu xấu con dâu."
  • 2."Bêu xấu nhau trên mạng xã hội sẽ chỉ gây thêm mâu thuẫn."
  • 3."Cô ấy không thích bị bêu xấu trước mặt mọi người."

Lưu ý khi sử dụng "bêu xấu"

Lưu ý về động từ

"bêu xấu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bêu xấu"

bêu xấu là động từ trong tiếng Việt. Hành động khiến người khác cảm thấy xấu hổ bằng lời nói hoặc hành động của mình. Ví dụ: "Mẹ chồng bêu xấu con dâu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này