bgđ

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bgđ (Danh từ)

Viết tắt của 'bạn gái'. Thường dùng trong hội thoại, thể hiện mối quan hệ tình cảm.

Ví dụ (3)
  • 1."Tao vừa mới quen một bgđ dễ thương lắm."
  • 2."Bữa tối nay, tao sẽ dẫn bgđ đi ăn."
  • 3."Mày có biết bgđ của Tùng không? Cô ấy rất xinh."
2
Động từ

Nghĩa 2: bgđ (Động từ)

Viết tắt của 'bắt đầu'. Thường dùng trong những tình huống không chính thức khi thông báo về việc khởi sự một hoạt động.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta bgđ chơi game thôi!"
  • 2."Hẹn nhau 6 giờ, bgđ khởi động nhé."
  • 3."Bây giờ bgđ cuộc họp nào."

Lưu ý khi sử dụng "bgđ"

Lưu ý về động từ

"bgđ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bgđ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bgđ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bgđ"

bgđ là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Viết tắt của 'bạn gái'. Thường dùng trong hội thoại, thể hiện mối quan hệ tình cảm. Ví dụ: "Tao vừa mới quen một bgđ dễ thương lắm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này