bhyt
Định nghĩa
Nghĩa 1: bhyt (Danh từ)
Bảo hiểm y tế, một hình thức bảo hiểm giúp chi trả chi phí khám chữa bệnh.
- 1."Mỗi năm tôi đều phải đăng ký lại bảo hiểm y tế."
- 2."Có bảo hiểm y tế sẽ giúp bạn tiết kiệm được nhiều tiền khi đi khám bệnh."
- 3."Gia đình tôi luôn khuyến khích mọi người tham gia bảo hiểm y tế."
Nghĩa 2: bhyt (Động từ)
Sử dụng hay áp dụng bảo hiểm y tế khi cần thiết.
- 1."Khi đi bệnh viện, tôi sẽ dùng bảo hiểm y tế để thanh toán."
- 2."Bạn có biết khi nào thì nên sử dụng bảo hiểm y tế không?"
- 3."Nếu có vấn đề sức khỏe, đừng quên bảo hiểm y tế có thể giúp bạn."
Lưu ý khi sử dụng "bhyt"
Lưu ý về động từ
"bhyt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"bhyt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "bhyt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "bhyt"
bhyt là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Bảo hiểm y tế, một hình thức bảo hiểm giúp chi trả chi phí khám chữa bệnh. Ví dụ: "Mỗi năm tôi đều phải đăng ký lại bảo hiểm y tế."
Từ liên quan
beta
Chữ cái thứ hai trong bảng chữ cái Hi Lạp (β, B).
bgđ
Viết tắt của 'bạn gái'. Thường dùng trong hội thoại, thể hiện mối quan hệ tình cảm.
bhxh
Bảo hiểm xã hội, một hình thức bảo hiểm giúp người lao động được hỗ trợ tài chính khi họ nghỉ hưu, ốm đau hoặc gặp rủi ro trong công việc.
bi
Viên cứng hình cầu, thường được sử dụng trong trục quay của máy móc hoặc để làm đồ chơi cho trẻ em.
bi a
Trò chơi dành cho hai người sử dụng 16 quả bóng. Người chơi dùng gậy để đẩy bóng vào các lỗ khoét ở rìa một cái bàn lớn hình chữ nhật có bề mặt nhẵn, với bốn cạnh có gờ.
bi ai
Buồn thảm, gây nỗi đau lòng cho người khác.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.