bhyt

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bhyt (Danh từ)

Bảo hiểm y tế, một hình thức bảo hiểm giúp chi trả chi phí khám chữa bệnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi năm tôi đều phải đăng ký lại bảo hiểm y tế."
  • 2."Có bảo hiểm y tế sẽ giúp bạn tiết kiệm được nhiều tiền khi đi khám bệnh."
  • 3."Gia đình tôi luôn khuyến khích mọi người tham gia bảo hiểm y tế."
2
Động từ

Nghĩa 2: bhyt (Động từ)

Sử dụng hay áp dụng bảo hiểm y tế khi cần thiết.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi đi bệnh viện, tôi sẽ dùng bảo hiểm y tế để thanh toán."
  • 2."Bạn có biết khi nào thì nên sử dụng bảo hiểm y tế không?"
  • 3."Nếu có vấn đề sức khỏe, đừng quên bảo hiểm y tế có thể giúp bạn."

Lưu ý khi sử dụng "bhyt"

Lưu ý về động từ

"bhyt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bhyt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bhyt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bhyt"

bhyt là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Bảo hiểm y tế, một hình thức bảo hiểm giúp chi trả chi phí khám chữa bệnh. Ví dụ: "Mỗi năm tôi đều phải đăng ký lại bảo hiểm y tế."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này