bi

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bi (Danh từ)

Viên cứng hình cầu, thường được sử dụng trong trục quay của máy móc hoặc để làm đồ chơi cho trẻ em.

Ví dụ (4)
  • 1."Bi xe đạp"
  • 2."Viên bi"
  • 3."Chơi bắn bi"
  • 4."Bi có thể làm từ nhựa hoặc thủy tinh."
2
Tính từ

Nghĩa 2: bi (Tính từ)

Kí hiệu hoá học của nguyên tố bismuth.

Ví dụ (1)
  • 1."Trong bảng tuần hoàn, bismuth được ký hiệu là Bi."

Lưu ý khi sử dụng "bi"

Lưu ý về tính từ

"bi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"bi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bi"

bi là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Viên cứng hình cầu, thường được sử dụng trong trục quay của máy móc hoặc để làm đồ chơi cho trẻ em. Ví dụ: "Bi xe đạp"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này