bèo bọt
Định nghĩa
Nghĩa 1: bèo bọt (Danh từ)
Bèo và bọt, nói khái quát về một cuộc sống hèn mọn, thể hiện thân phận người phụ nữ không nơi nương tựa.
- 1.""Rộng thương nội cỏ hoa hèn, Chút thân bèo bọt dám phiền mai sau!""
- 2."Trong xã hội hiện nay, vẫn còn nhiều người sống cuộc đời bèo bọt, không tìm được chỗ đứng."
Nghĩa 2: bèo bọt (Tính từ)
(Khẩu ngữ) Rất rẻ mạt, như bèo hoặc bọt nước.
- 1."Công cán bèo bọt."
- 2."Những món đồ này thật sự bèo bọt, không xứng đáng với giá tiền."
Lưu ý khi sử dụng "bèo bọt"
Lưu ý về tính từ
"bèo bọt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"bèo bọt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "bèo bọt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "bèo bọt"
bèo bọt là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Bèo và bọt, nói khái quát về một cuộc sống hèn mọn, thể hiện thân phận người phụ nữ không nơi nương tựa. Ví dụ: ""Rộng thương nội cỏ hoa hèn, Chút thân bèo bọt dám phiền mai sau!""
Từ liên quan
bèn
(làm việc gì) ngay lập tức sau một trạng thái hoặc sự việc nào đó, nhằm đáp ứng hoặc thỏa mãn điều gì.
bèn bẹt
(hình khối, âm thanh) có dạng hơi bẹt.
bèo
Cây sống nổi trên mặt nước, có nhiều loài khác nhau, thường được dùng làm thức ăn cho lợn hoặc làm phân xanh.
bèo cái
Bèo có lá hình quạt giống như đầu ngón chân cái.
bèo cám
Tên một loại thực vật thủy sinh thuộc họ bèo, thường xuất hiện ở ao, hồ, và có thể sử dụng làm thức ăn cho gia súc.
bèo dâu
Bèo dâu là một loại thảo mộc sống trên mặt nước, thường xuất hiện ở các ao, hồ, và có thể sử dụng làm món ăn hoặc thuốc.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.