bèo

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bèo (Danh từ)

Cây sống nổi trên mặt nước, có nhiều loài khác nhau, thường được dùng làm thức ăn cho lợn hoặc làm phân xanh.

Ví dụ (3)
  • 1."Vớt bèo để cho lợn ăn."
  • 2."Thả bèo để cải thiện chất lượng nước trong ao."
  • 3."Cánh đồng này mọc rất nhiều bèo xanh."
2
Tính từ

Nghĩa 2: bèo (Tính từ)

(Khẩu ngữ) quá rẻ, giống như giá của bèo.

Ví dụ (3)
  • 1."Năm nay trúng mùa lúa nhưng giá lại bèo quá!"
  • 2."Món ăn này vừa ngon vừa bèo."
  • 3."Bán áo cũ mà giá bèo, ai cũng mua được."

Lưu ý khi sử dụng "bèo"

Lưu ý về tính từ

"bèo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"bèo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bèo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bèo"

bèo là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Cây sống nổi trên mặt nước, có nhiều loài khác nhau, thường được dùng làm thức ăn cho lợn hoặc làm phân xanh. Ví dụ: "Vớt bèo để cho lợn ăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này