bèn bẹt
Định nghĩa
Nghĩa 1: bèn bẹt (Tính từ)
(hình khối, âm thanh) có dạng hơi bẹt.
- 1."Khuôn mặt trông hơi bèn bẹt."
- 2.""Anh vừa quát vừa vỗ tay xuống hè bèn bẹt.""
- 3."Âm thanh phát ra từ cái loa có vẻ bèn bẹt, không rõ ràng."
Lưu ý khi sử dụng "bèn bẹt"
Lưu ý về tính từ
"bèn bẹt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "bèn bẹt"
bèn bẹt là tính từ trong tiếng Việt. (hình khối, âm thanh) có dạng hơi bẹt. Ví dụ: "Khuôn mặt trông hơi bèn bẹt."
Từ liên quan
bè phái
Tập hợp những người kết hợp vì lợi ích cá nhân hoặc quan điểm hẹp hòi, dẫn đến tình trạng chia rẽ trong nội bộ tổ chức.
bè đảng
Tổ chức gồm những người liên kết với nhau để tranh giành quyền lợi hoặc ảnh hưởng.
bèn
(làm việc gì) ngay lập tức sau một trạng thái hoặc sự việc nào đó, nhằm đáp ứng hoặc thỏa mãn điều gì.
bèo
Cây sống nổi trên mặt nước, có nhiều loài khác nhau, thường được dùng làm thức ăn cho lợn hoặc làm phân xanh.
bèo bọt
Bèo và bọt, nói khái quát về một cuộc sống hèn mọn, thể hiện thân phận người phụ nữ không nơi nương tựa.
bèo cái
Bèo có lá hình quạt giống như đầu ngón chân cái.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.