bệnh hoạn

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bệnh hoạn (Danh từ)

Trạng thái bị đau ốm, bệnh tật một cách tổng quát.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô ấy phải nghỉ làm vì bị bệnh hoạn."
  • 2."Trong gia đình có nhiều người mắc bệnh hoạn."
2
Tính từ

Nghĩa 2: bệnh hoạn (Tính từ)

Liên quan đến tư tưởng hoặc tình cảm không bình thường, không lành mạnh.

Ví dụ (4)
  • 1."Con người bệnh hoạn"
  • 2."Đầu óc bệnh hoạn"
  • 3."Lối suy nghĩ bệnh hoạn"
  • 4."Những hành động bệnh hoạn cần phải được ngăn chặn."

Lưu ý khi sử dụng "bệnh hoạn"

Lưu ý về tính từ

"bệnh hoạn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"bệnh hoạn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bệnh hoạn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bệnh hoạn"

bệnh hoạn là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Trạng thái bị đau ốm, bệnh tật một cách tổng quát. Ví dụ: "Cô ấy phải nghỉ làm vì bị bệnh hoạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này