bệnh bạch cầu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bệnh bạch cầu (Danh từ)

Bệnh ác tính của cơ quan tạo máu, dẫn đến sự gia tăng bất thường số lượng bạch cầu trong máu.

Ví dụ (2)
  • 1."Bệnh bạch cầu có thể gây ra nhiều triệu chứng nghiêm trọng và cần được điều trị kịp thời."
  • 2."Nhiều bệnh nhân mắc bệnh bạch cầu phải trải qua hóa trị để kiểm soát tình trạng bệnh."

Lưu ý khi sử dụng "bệnh bạch cầu"

Lưu ý về danh từ

"bệnh bạch cầu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bệnh bạch cầu"

bệnh bạch cầu là danh từ trong tiếng Việt. Bệnh ác tính của cơ quan tạo máu, dẫn đến sự gia tăng bất thường số lượng bạch cầu trong máu. Ví dụ: "Bệnh bạch cầu có thể gây ra nhiều triệu chứng nghiêm trọng và cần được điều trị kịp thời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này