bệnh kín

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bệnh kín (Danh từ)

Bệnh hoa liễu, thường được gọi một cách kiêng kị.

Ví dụ (2)
  • 1."Để phòng tránh bệnh kín, mọi người cần chú ý đến sức khỏe sinh sản."
  • 2."Thảo luận về bệnh kín trong xã hội còn nhiều điều tế nhị."

Lưu ý khi sử dụng "bệnh kín"

Lưu ý về danh từ

"bệnh kín" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bệnh kín"

bệnh kín là danh từ trong tiếng Việt. Bệnh hoa liễu, thường được gọi một cách kiêng kị. Ví dụ: "Để phòng tránh bệnh kín, mọi người cần chú ý đến sức khỏe sinh sản."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này