bệnh binh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bệnh binh (Danh từ)

Quân nhân mắc bệnh và đang trong quá trình điều trị.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong bệnh viện, có nhiều bệnh binh đang được chăm sóc tích cực."
  • 2."Nhà nước có chính sách hỗ trợ cho các bệnh binh để họ sớm hồi phục."

Lưu ý khi sử dụng "bệnh binh"

Lưu ý về danh từ

"bệnh binh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bệnh binh"

bệnh binh là danh từ trong tiếng Việt. Quân nhân mắc bệnh và đang trong quá trình điều trị. Ví dụ: "Trong bệnh viện, có nhiều bệnh binh đang được chăm sóc tích cực."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này