bện

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bện (Động từ)

Hành động quấn và dính chặt vào nhau.

Ví dụ (4)
  • 1."Rơm bện vào bánh xe."
  • 2."Con bện mẹ."
  • 3."Dây thừng bện chặt vào nhau."
  • 4."Tóc cô ấy được bện thành nhiều bím."

Lưu ý khi sử dụng "bện"

Lưu ý về động từ

"bện" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bện"

bện là động từ trong tiếng Việt. Hành động quấn và dính chặt vào nhau. Ví dụ: "Rơm bện vào bánh xe."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này