bế bồng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bế bồng (Động từ)

Có nghĩa là bồng bế, ám chỉ hành động bế hoặc ôm trẻ nhỏ vào lòng.

Ví dụ (3)
  • 1."Bế bồng đứa trẻ trên tay."
  • 2."Mẹ luôn bế bồng em mỗi khi em khóc."
  • 3."Ông ấy thích bế bồng cháu của mình để dỗ dành."

Lưu ý khi sử dụng "bế bồng"

Lưu ý về động từ

"bế bồng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bế bồng"

bế bồng là động từ trong tiếng Việt. Có nghĩa là bồng bế, ám chỉ hành động bế hoặc ôm trẻ nhỏ vào lòng. Ví dụ: "Bế bồng đứa trẻ trên tay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này