bế giảng
Định nghĩa
Nghĩa 1: bế giảng (Động từ)
Hành động kết thúc một khóa học hoặc một năm học.
- 1."Lễ bế giảng diễn ra vào cuối tháng 5."
- 2."Trường tổ chức lễ bế giảng để công nhận những nỗ lực của học sinh."
- 3."Bé rất vui mừng trong lễ bế giảng năm nay."
Lưu ý khi sử dụng "bế giảng"
Lưu ý về động từ
"bế giảng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "bế giảng"
bế giảng là động từ trong tiếng Việt. Hành động kết thúc một khóa học hoặc một năm học. Ví dụ: "Lễ bế giảng diễn ra vào cuối tháng 5."
Từ liên quan
bẽn lẽn
Có dáng điệu rụt rè, thiếu tự nhiên do cảm thấy e thẹn hoặc vì chưa quen.
bế
Hành động nâng một người hoặc động vật lên bằng cách dùng tay đỡ và giữ sát vào cơ thể.
bế bồng
Có nghĩa là bồng bế, ám chỉ hành động bế hoặc ôm trẻ nhỏ vào lòng.
bế kinh
Hiện tượng khi kinh nguyệt không xuất hiện.
bế mạc
(Trang trọng) Dùng để chỉ việc kết thúc một hội nghị, triển lãm, hoặc sự kiện nào đó.
bế quan toả cảng
Hành động hạn chế hoặc ngăn cản việc giao lưu, trao đổi hàng hóa và thông tin với bên ngoài.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.