bên bị

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bên bị (Danh từ)

Phía hoặc người bị kiện trong một vụ án, đối lập với phía hoặc người khởi kiện (gọi là bên nguyên).

Ví dụ (2)
  • 1."Trong một vụ kiện, bên bị cần chuẩn bị đầy đủ chứng cứ để bảo vệ quyền lợi của mình."
  • 2."Luật sư của bên bị đã làm việc chăm chỉ để đưa ra các lập luận bảo vệ."

Lưu ý khi sử dụng "bên bị"

Lưu ý về danh từ

"bên bị" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bên bị"

bên bị là danh từ trong tiếng Việt. Phía hoặc người bị kiện trong một vụ án, đối lập với phía hoặc người khởi kiện (gọi là bên nguyên). Ví dụ: "Trong một vụ kiện, bên bị cần chuẩn bị đầy đủ chứng cứ để bảo vệ quyền lợi của mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này