bênh vực

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bênh vực (Động từ)

Hành động đứng về phía nào đó để chống lại sự công kích hoặc xâm phạm, nhằm bảo vệ và che chở.

Ví dụ (4)
  • 1."Bênh vực lẽ phải."
  • 2."Được luật pháp bênh vực."
  • 3."Cô ấy luôn bênh vực quyền lợi của trẻ em."
  • 4."Chúng ta cần bênh vực những người yếu thế trong xã hội."

Lưu ý khi sử dụng "bênh vực"

Lưu ý về động từ

"bênh vực" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bênh vực"

bênh vực là động từ trong tiếng Việt. Hành động đứng về phía nào đó để chống lại sự công kích hoặc xâm phạm, nhằm bảo vệ và che chở. Ví dụ: "Bênh vực lẽ phải."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này