bè phái

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bè phái (Danh từ)

Tập hợp những người kết hợp vì lợi ích cá nhân hoặc quan điểm hẹp hòi, dẫn đến tình trạng chia rẽ trong nội bộ tổ chức.

Ví dụ (3)
  • 1."Chia thành nhiều bè phái."
  • 2."Năm bè bảy phái."
  • 3."Trong công ty luôn tồn tại những bè phái gây khó khăn cho sự phát triển chung."
2
Tính từ

Nghĩa 2: bè phái (Tính từ)

Có khuynh hướng tạo ra sự chia rẽ trong nội bộ tổ chức.

Ví dụ (3)
  • 1."Tư tưởng bè phái."
  • 2."Óc bè phái."
  • 3."Những ý kiến bè phái không mang lại lợi ích gì cho tập thể."

Lưu ý khi sử dụng "bè phái"

Lưu ý về tính từ

"bè phái" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"bè phái" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bè phái" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bè phái"

bè phái là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Tập hợp những người kết hợp vì lợi ích cá nhân hoặc quan điểm hẹp hòi, dẫn đến tình trạng chia rẽ trong nội bộ tổ chức. Ví dụ: "Chia thành nhiều bè phái."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này