bệch

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bệch (Tính từ)

Màu trắng hoặc sáng, thường được dùng để mô tả thứ gì đó có màu sắc nhợt nhạt.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc áo này bệch quá, em không thích mặc."
  • 2."Mái tóc của cô ấy bệch ra vì ánh nắng."
  • 3."Bức tường đã bị bệch do thời gian và thời tiết."
2
Động từ

Nghĩa 2: bệch (Động từ)

Hành động bị ngã hoặc đổ ra, thường kèm theo âm thanh lớn.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô bé bệch xuống đất khi chơi đùa."
  • 2."Tôi thấy anh ta bệch khi đang mang đồ nặng."
  • 3."Chiếc xe bệch sang một bên khi bị mất lái."

Lưu ý khi sử dụng "bệch"

Lưu ý về động từ

"bệch" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"bệch" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "bệch" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bệch"

bệch là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Màu trắng hoặc sáng, thường được dùng để mô tả thứ gì đó có màu sắc nhợt nhạt. Ví dụ: "Chiếc áo này bệch quá, em không thích mặc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này