bế quan toả cảng

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bế quan toả cảng (Động từ)

Hành động hạn chế hoặc ngăn cản việc giao lưu, trao đổi hàng hóa và thông tin với bên ngoài.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong thời kỳ dịch bệnh, nhiều quốc gia đã phải bế quan toả cảng để bảo vệ sức khỏe cộng đồng."
  • 2."Thật không dễ dàng khi một công ty lớn phải bế quan toả cảng để ngăn chặn sự cạnh tranh."
  • 3."Chính phủ quyết định bế quan toả cảng trong một khoảng thời gian để xử lý vấn đề an ninh."
2
Danh từ

Nghĩa 2: bế quan toả cảng (Danh từ)

Tình trạng hoặc chính sách ngăn cản mọi hoạt động giao thương và giao tiếp với thế giới bên ngoài.

Ví dụ (3)
  • 1."Bế quan toả cảng đã khiến nền kinh tế của đất nước gặp nhiều khó khăn."
  • 2."Thời gian bế quan toả cảng đã làm cho người dân cảm thấy cô lập hơn bao giờ hết."
  • 3."Chính sách bế quan toả cảng từng được áp dụng để bảo vệ các ngành công nghiệp trong nước."

Lưu ý khi sử dụng "bế quan toả cảng"

Lưu ý về động từ

"bế quan toả cảng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bế quan toả cảng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bế quan toả cảng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bế quan toả cảng"

bế quan toả cảng là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động hạn chế hoặc ngăn cản việc giao lưu, trao đổi hàng hóa và thông tin với bên ngoài. Ví dụ: "Trong thời kỳ dịch bệnh, nhiều quốc gia đã phải bế quan toả cảng để bảo vệ sức khỏe cộng đồng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này