bế mạc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bế mạc (Động từ)

(Trang trọng) Dùng để chỉ việc kết thúc một hội nghị, triển lãm, hoặc sự kiện nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Hội nghị đã bế mạc thành công."
  • 2."Lễ bế mạc sẽ diễn ra vào cuối tuần này."
  • 3."Sau ba ngày thảo luận, hội thảo đã bế mạc."

Lưu ý khi sử dụng "bế mạc"

Lưu ý về động từ

"bế mạc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bế mạc"

bế mạc là động từ trong tiếng Việt. (Trang trọng) Dùng để chỉ việc kết thúc một hội nghị, triển lãm, hoặc sự kiện nào đó. Ví dụ: "Hội nghị đã bế mạc thành công."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này