bẩm

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bẩm (Động từ)

Diễn tả sự xưng hô có sự tôn trọng hoặc lễ phép, thường được sử dụng khi gọi hoặc thưa gửi với người có bậc lớn hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Bẩm, thưa cô, em đã làm xong bài tập rồi ạ."
  • 2."Bẩm, chú ơi, cho con hỏi một chút về đường đến trường được không?"
  • 3."Bẩm, mẹ gọi con xuống ăn cơm đi."
2
Danh từ

Nghĩa 2: bẩm (Danh từ)

Một từ dùng để chỉ sự kính trọng hoặc lễ phép khi xưng hô.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi nói chuyện với ông, con luôn dùng từ bẩm để thể hiện sự tôn trọng."
  • 2."Bẩm là từ không thể thiếu trong giao tiếp với người lớn trong gia đình."
  • 3."Nhiều người trẻ hiện nay vẫn giữ thói quen xưng bẩm khi nói với ông bà."

Lưu ý khi sử dụng "bẩm"

Lưu ý về động từ

"bẩm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bẩm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bẩm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bẩm"

bẩm là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Diễn tả sự xưng hô có sự tôn trọng hoặc lễ phép, thường được sử dụng khi gọi hoặc thưa gửi với người có bậc lớn hơn. Ví dụ: "Bẩm, thưa cô, em đã làm xong bài tập rồi ạ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này