bầm

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bầm (Danh từ)

(Phương ngữ) từ ngữ để chỉ mẹ, thường được sử dụng trong một số vùng miền Bắc.

Ví dụ (2)
  • 1.""Bầm ơi, sớm sớm chiều chiều, Thương con, bầm chớ lo nhiều bầm nghe!""
  • 2."Con mong bầm luôn mạnh khỏe."
2
Tính từ

Nghĩa 2: bầm (Tính từ)

Mô tả màu sắc thâm tím và hơi đen.

Ví dụ (4)
  • 1."Mặt tím bầm"
  • 2."Áo nâu bầm"
  • 3.""Cái mắt thì ngầu lên, hai chân thì đi lảo đảo, cái môi bầm lại mà run bần bật.""
  • 4."Chiếc bàn đã cũ với những vết bầm đen."

Lưu ý khi sử dụng "bầm"

Lưu ý về tính từ

"bầm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"bầm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bầm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bầm"

bầm là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) từ ngữ để chỉ mẹ, thường được sử dụng trong một số vùng miền Bắc. Ví dụ: ""Bầm ơi, sớm sớm chiều chiều, Thương con, bầm chớ lo nhiều bầm nghe!""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này