bầu nậm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bầu nậm (Danh từ)

Bầu có quả thắt eo ở giữa, hình dạng giống cái nậm. Khi quả già, vỏ trở thành gỗ và có thể được sử dụng làm đồ đựng nước.

Ví dụ (2)
  • 1."Người dân miền núi thường sử dụng bầu nậm để mang nước sinh hoạt."
  • 2."Bầu nậm được làm thành các sản phẩm thủ công mỹ nghệ độc đáo."

Lưu ý khi sử dụng "bầu nậm"

Lưu ý về danh từ

"bầu nậm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bầu nậm"

bầu nậm là danh từ trong tiếng Việt. Bầu có quả thắt eo ở giữa, hình dạng giống cái nậm. Khi quả già, vỏ trở thành gỗ và có thể được sử dụng làm đồ đựng nước. Ví dụ: "Người dân miền núi thường sử dụng bầu nậm để mang nước sinh hoạt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này