bấu

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bấu (Động từ)

Hành động nắm, giữ chắc hoặc dùng ngón tay để kẹp, chộp một vật gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô bé bấu chặt lấy tay mẹ khi đi qua đường."
  • 2."Hãy bấu lấy cái cốc để nó không bị rơi."
  • 3."Tôi bấu vào dây thừng để không bị trượt xuống."
2
Danh từ

Nghĩa 2: bấu (Danh từ)

Một loại hành động hoặc tư thế mà người ta nắm chặt hoặc kẹp một vật.

Ví dụ (3)
  • 1."Cách bấu tay của anh ấy rất chắc chắn."
  • 2."Cô ấy có thói quen bấu gối khi xem phim."
  • 3."Bấu chặt khẩu trang khi ra ngoài là rất cần thiết."

Lưu ý khi sử dụng "bấu"

Lưu ý về động từ

"bấu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bấu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bấu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bấu"

bấu là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động nắm, giữ chắc hoặc dùng ngón tay để kẹp, chộp một vật gì đó. Ví dụ: "Cô bé bấu chặt lấy tay mẹ khi đi qua đường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này