bầu bán

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bầu bán (Động từ)

Hành động bầu cử, thường được hiểu là mang tính chất mỉa mai hoặc chỉ trích.

Ví dụ (3)
  • 1."Bầu bán gì, chỉ là trò dân chủ giả tạo."
  • 2."Cả nhóm đều cho rằng việc bầu bán chỉ là hình thức mà thôi."
  • 3."Nhiều người cảm thấy bầu bán ở đây không mang lại giá trị thực chất."

Lưu ý khi sử dụng "bầu bán"

Lưu ý về động từ

"bầu bán" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bầu bán"

bầu bán là động từ trong tiếng Việt. Hành động bầu cử, thường được hiểu là mang tính chất mỉa mai hoặc chỉ trích. Ví dụ: "Bầu bán gì, chỉ là trò dân chủ giả tạo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này