bầu
Định nghĩa
Nghĩa 1: bầu (Danh từ)
Từ chỉ một lượng lớn và không xác định của những tình cảm, ý nghĩ, hoặc các thành phần khác kết thành một khối.
- 1."Bầu máu nóng"
- 2."Dốc bầu tâm sự"
- 3."Bầu tình cảm sâu nặng giữa hai người."
Nghĩa 2: bầu (Danh từ)
(Khẩu ngữ) Người làm chủ hoặc đỡ đầu cho một gánh hát, một đội thể thao, một ca sĩ, v.v.
- 1."Bầu cải lương"
- 2."Trở thành bầu của đội bóng"
- 3."Ông ấy là bầu của một nhóm nhạc nổi tiếng."
Nghĩa 3: bầu (Động từ)
Chọn thông qua hình thức bỏ phiếu hoặc biểu quyết để giao cho ai đó làm đại biểu, đảm nhiệm một chức vụ hoặc nhận một vinh dự nào đó.
- 1."Bầu đại biểu quốc hội"
- 2."Bầu tổng thống"
- 3."Được bầu là ca sĩ có giọng ca hay nhất trong cuộc thi."
Nghĩa 4: bầu (Tính từ)
Có hình dáng tròn, phình ra và đầy đặn.
- 1."Đôi má bầu"
- 2."Khuôn mặt của em trông rất bầu bĩnh và dễ thương."
Lưu ý khi sử dụng "bầu"
Lưu ý về động từ
"bầu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"bầu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"bầu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "bầu" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "bầu"
bầu là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ một lượng lớn và không xác định của những tình cảm, ý nghĩ, hoặc các thành phần khác kết thành một khối. Ví dụ: "Bầu máu nóng"
Từ liên quan
bần tiện
Có tính cách nhỏ nhen, tính toán, so đo về tiền bạc một cách đáng khinh.
bần tăng
Từ cổ, dùng bởi các nhà sư để tự xưng một cách khiêm tốn.
bần đạo
Một từ cũ mà hòa thượng dùng để tự xưng một cách khiêm nhường.
bầu bán
Hành động bầu cử, thường được hiểu là mang tính chất mỉa mai hoặc chỉ trích.
bầu bĩnh
Từ dùng để miêu tả khuôn mặt tròn trĩnh và dễ thương.
bầu bạn
Từ dùng để chỉ bạn bè một cách khái quát.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.