bát âm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bát âm (Danh từ)

Âm nhạc cổ truyền được biểu diễn bằng dàn nhạc gồm tám loại nhạc cụ làm từ các vật liệu khác nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhạc bát âm ~ phường bát âm."
  • 2."Trong lễ hội, âm thanh của bát âm vang vọng khắp nơi."
  • 3."Đội bát âm biểu diễn rất ấn tượng, thu hút nhiều người tham gia."

Lưu ý khi sử dụng "bát âm"

Lưu ý về danh từ

"bát âm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bát âm"

bát âm là danh từ trong tiếng Việt. Âm nhạc cổ truyền được biểu diễn bằng dàn nhạc gồm tám loại nhạc cụ làm từ các vật liệu khác nhau. Ví dụ: "Nhạc bát âm ~ phường bát âm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này