bất tử

Tính từPhụ từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bất tử (Tính từ)

(Trang trọng) (người đã chết, cái có giá trị tinh thần) mãi mãi sống trong trí nhớ và tình cảm của người đời.

Ví dụ (3)
  • 1."Một áng văn bất tử."
  • 2."Những anh hùng đã trở thành bất tử."
  • 3."Di sản của ông sẽ mãi bất tử trong lòng nhân dân."
2
Tính từ

Nghĩa 2: bất tử (Tính từ)

(Phương ngữ, Thông tục) như bạt mạng.

Ví dụ (4)
  • 1."Bạt mạng."
  • 2."Ăn nói bất tử."
  • 3."Chạy xe bất tử, có ngày chết không kịp ngáp."
  • 4."Cái tính bất tử này thấy ghét thật."
3
Phụ từ

Nghĩa 3: bất tử (Phụ từ)

(Phương ngữ) như bất thình lình.

Ví dụ (3)
  • 1."Bất thình lình."
  • 2."Sao về bất tử vậy mầy?"
  • 3."Hôm qua tự dưng gặp lại, thật bất tử."

Lưu ý khi sử dụng "bất tử"

Lưu ý về tính từ

"bất tử" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "bất tử" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bất tử"

bất tử là tính từ, phụ từ trong tiếng Việt. (Trang trọng) (người đã chết, cái có giá trị tinh thần) mãi mãi sống trong trí nhớ và tình cảm của người đời. Ví dụ: "Một áng văn bất tử."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này