bất tỉnh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bất tỉnh (Tính từ)

Ở trong trạng thái thần kinh cảm giác bị ức chế đột ngột, mê man không biết gì.

Ví dụ (3)
  • 1."Bị thương nặng, nằm bất tỉnh."
  • 2."Nghe tin sét đánh, ngã lăn ra bất tỉnh."
  • 3."Sau tai nạn, anh ấy đã bất tỉnh trong vài giờ."

Lưu ý khi sử dụng "bất tỉnh"

Lưu ý về tính từ

"bất tỉnh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bất tỉnh"

bất tỉnh là tính từ trong tiếng Việt. Ở trong trạng thái thần kinh cảm giác bị ức chế đột ngột, mê man không biết gì. Ví dụ: "Bị thương nặng, nằm bất tỉnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này