bất đắc dĩ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bất đắc dĩ (Tính từ)

Tình trạng không mong muốn nhưng phải chấp nhận hoặc làm theo vì không có lựa chọn nào khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi sẽ phải đi làm bất đắc dĩ vì không có ai ở nhà để chăm sóc con."
  • 2."Đôi khi, tôi phải ăn món mà mình không thích, nhưng bất đắc dĩ thì cũng phải ăn thôi."
  • 3."Cô ấy tham gia vào cuộc họp bất đắc dĩ vì không thể từ chối sự yêu cầu của sếp."

Lưu ý khi sử dụng "bất đắc dĩ"

Lưu ý về tính từ

"bất đắc dĩ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bất đắc dĩ"

bất đắc dĩ là tính từ trong tiếng Việt. Tình trạng không mong muốn nhưng phải chấp nhận hoặc làm theo vì không có lựa chọn nào khác. Ví dụ: "Tôi sẽ phải đi làm bất đắc dĩ vì không có ai ở nhà để chăm sóc con."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này