bất đắc chí

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bất đắc chí (Tính từ)

Không đạt được điều mình mong muốn hoặc không hài lòng với hoàn cảnh hiện tại.

Ví dụ (3)
  • 1."Một nhà nho bất đắc chí."
  • 2."Tôi cảm thấy bất đắc chí vì không tìm được việc làm phù hợp."
  • 3."Nhiều người trẻ hiện nay cảm thấy bất đắc chí với tình hình kinh tế."

Lưu ý khi sử dụng "bất đắc chí"

Lưu ý về tính từ

"bất đắc chí" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bất đắc chí"

bất đắc chí là tính từ trong tiếng Việt. Không đạt được điều mình mong muốn hoặc không hài lòng với hoàn cảnh hiện tại. Ví dụ: "Một nhà nho bất đắc chí."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này