bất thần

Tính từPhụ từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bất thần (Tính từ)

(sự việc) xảy ra một cách bất ngờ, không có dấu hiệu trước.

Ví dụ (2)
  • 1."Cái chết bất thần đến với ông khiến mọi người bàng hoàng."
  • 2."Khẩu súng nhả đạn bất thần làm mọi người hoảng sợ."
2
Phụ từ

Nghĩa 2: bất thần (Phụ từ)

có nghĩa giống như đột nhiên, chỉ sự xảy ra không báo trước.

Ví dụ (3)
  • 1."Đột nhiên, mọi thứ đều thay đổi."
  • 2."Bất thần trời đổ mưa, khiến mọi người phải chạy tìm nơi trú ẩn."
  • 3.""Tôi thong thả đứng dậy rồi bất thần quay phắt lại (...)""

Lưu ý khi sử dụng "bất thần"

Lưu ý về tính từ

"bất thần" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "bất thần" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bất thần"

bất thần là tính từ, phụ từ trong tiếng Việt. (sự việc) xảy ra một cách bất ngờ, không có dấu hiệu trước. Ví dụ: "Cái chết bất thần đến với ông khiến mọi người bàng hoàng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này