bất thình lình

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: bất thình lình (Phụ từ)

Từ dùng để chỉ sự xuất hiện hay xảy ra một cách đột ngột hơn so với ‘thình lình’.

Ví dụ (2)
  • 1."Một cơn mưa lớn bất thình lình trút xuống mà không có dấu hiệu nào."
  • 2."Tôi bất ngờ khi thấy anh ấy đến bất thình lình, không hề báo trước."

Câu hỏi thường gặp về "bất thình lình"

bất thình lình là phụ từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ sự xuất hiện hay xảy ra một cách đột ngột hơn so với ‘thình lình’. Ví dụ: "Một cơn mưa lớn bất thình lình trút xuống mà không có dấu hiệu nào."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này