bất thình lình
Định nghĩa
Nghĩa 1: bất thình lình (Phụ từ)
Từ dùng để chỉ sự xuất hiện hay xảy ra một cách đột ngột hơn so với ‘thình lình’.
- 1."Một cơn mưa lớn bất thình lình trút xuống mà không có dấu hiệu nào."
- 2."Tôi bất ngờ khi thấy anh ấy đến bất thình lình, không hề báo trước."
Câu hỏi thường gặp về "bất thình lình"
bất thình lình là phụ từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ sự xuất hiện hay xảy ra một cách đột ngột hơn so với ‘thình lình’. Ví dụ: "Một cơn mưa lớn bất thình lình trút xuống mà không có dấu hiệu nào."
Từ liên quan
bất thành
Không đạt được kết quả như mong muốn.
bất thành cú
Chỉ hành động không đạt được kết quả như mong đợi hoặc không thành công.
bất thành văn
Chỉ điều gì đó không được ghi lại bằng văn bản hoặc không có hình thức chính thức.
bất thường
(tính cách hoặc thời tiết) có sự thay đổi thường xuyên, hoặc thay đổi một cách đột ngột.
bất thần
(sự việc) xảy ra một cách bất ngờ, không có dấu hiệu trước.
bất tiện
Không thuận lợi, không thích hợp.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.