bát quái

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bát quái (Danh từ)

Hệ thống kí hiệu biểu trưng xuất phát từ Trung Quốc cổ đại, sử dụng hai phù hiệu _ (biểu tượng cho dương) và _ _ (biểu tượng cho âm) để tạo ra tám quẻ (càn, khảm, cấn, chấn, tốn, li, khôn, đoài, tượng trưng cho trời, nước, núi, sấm, gió, lửa, đất, hồ) và kết hợp thành 64 quẻ (biểu thị các hiện tượng tự nhiên, xã hội và cuộc sống con người), ban đầu được dùng cho bói toán, sau này còn được sử dụng trong phép thuật.

Ví dụ (4)
  • 1."_"
  • 2."_ _"
  • 3."Người học bát quái cần hiểu rõ ý nghĩa của từng quẻ."
  • 4."Bát quái không chỉ là công cụ bói toán mà còn mang tính triết học sâu sắc."

Lưu ý khi sử dụng "bát quái"

Lưu ý về danh từ

"bát quái" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bát quái"

bát quái là danh từ trong tiếng Việt. Hệ thống kí hiệu biểu trưng xuất phát từ Trung Quốc cổ đại, sử dụng hai phù hiệu _ (biểu tượng cho dương) và _ _ (biểu tượng cho âm) để tạo ra tám quẻ (càn, khảm, cấn, chấn, tốn, li, khôn, đoài, tượng trưng cho trời, nước, núi, sấm, gió, lửa, đất, hồ) và kết hợp thành 64 quẻ (biểu thị các hiện tượng tự nhiên, xã hội và cuộc sống con người), ban đầu được dùng cho bói toán, sau này còn được sử dụng trong phép thuật. Ví dụ: "_"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này