bát phẩm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bát phẩm (Danh từ)

Phẩm trật thứ tám trong hệ thống cấp bậc quan lại (ngày xưa).

Ví dụ (2)
  • 1."Quan bát phẩm"
  • 2."Ông ấy từng giữ chức vụ bát phẩm trong triều đình."

Lưu ý khi sử dụng "bát phẩm"

Lưu ý về danh từ

"bát phẩm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bát phẩm"

bát phẩm là danh từ trong tiếng Việt. Phẩm trật thứ tám trong hệ thống cấp bậc quan lại (ngày xưa). Ví dụ: "Quan bát phẩm"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này