bát ngát

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bát ngát (Tính từ)

Rộng lớn đến mức mắt không thể nhìn thấy hết được.

Ví dụ (3)
  • 1."Cánh đồng bát ngát trải dài đến tận chân trời."
  • 2."Khung cảnh bát ngát khiến tôi cảm thấy nhỏ bé trước thiên nhiên."
  • 3.""Bốn bề bát ngát xa trông, Cát vàng cồn nọ, bụi hồng dặm kia.""

Lưu ý khi sử dụng "bát ngát"

Lưu ý về tính từ

"bát ngát" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bát ngát"

bát ngát là tính từ trong tiếng Việt. Rộng lớn đến mức mắt không thể nhìn thấy hết được. Ví dụ: "Cánh đồng bát ngát trải dài đến tận chân trời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này