bát nháo

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bát nháo (Tính từ)

(Khẩu ngữ) rất lộn xộn, bừa bãi.

Ví dụ (3)
  • 1."Ăn nói bát nháo."
  • 2."Căn phòng của anh ấy lúc nào cũng bát nháo."
  • 3."Cuộc họp hôm qua thật bát nháo, không ai tập trung vào nội dung chính."

Lưu ý khi sử dụng "bát nháo"

Lưu ý về tính từ

"bát nháo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bát nháo"

bát nháo là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) rất lộn xộn, bừa bãi. Ví dụ: "Ăn nói bát nháo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này