bạt ngàn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bạt ngàn (Tính từ)

Nhiều vô kể, trải rộng trên một vùng rất lớn.

Ví dụ (4)
  • 1."Rừng núi bạt ngàn."
  • 2."Một đồi chè bạt ngàn đến hút tầm mắt."
  • 3."Cánh đồng hoa bạt ngàn rực rỡ trong nắng mai."
  • 4."Biển cả bạt ngàn, xanh thẳm một màu."

Lưu ý khi sử dụng "bạt ngàn"

Lưu ý về tính từ

"bạt ngàn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bạt ngàn"

bạt ngàn là tính từ trong tiếng Việt. Nhiều vô kể, trải rộng trên một vùng rất lớn. Ví dụ: "Rừng núi bạt ngàn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này