bạt tử

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bạt tử (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Có tính chất vô tư, không quan tâm đến hậu quả, sống hết mình.

Ví dụ (3)
  • 1."Bạt mạng"
  • 2."Ăn chơi bạt tử"
  • 3."Cuộc sống của anh ấy thật bạt tử, luôn tìm kiếm những trải nghiệm mới."

Lưu ý khi sử dụng "bạt tử"

Lưu ý về tính từ

"bạt tử" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bạt tử"

bạt tử là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Có tính chất vô tư, không quan tâm đến hậu quả, sống hết mình. Ví dụ: "Bạt mạng"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này