bạt hơi

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bạt hơi (Tính từ)

Khó thở do gió thổi mạnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Xe chạy nhanh nên bị bạt hơi."
  • 2."Khi đứng trên đỉnh núi, gió mạnh làm tôi cảm thấy bạt hơi."
  • 3."Đi trên đường ven biển lúc gió đang thổi, tôi cảm giác như mình bị bạt hơi."

Lưu ý khi sử dụng "bạt hơi"

Lưu ý về tính từ

"bạt hơi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bạt hơi"

bạt hơi là tính từ trong tiếng Việt. Khó thở do gió thổi mạnh. Ví dụ: "Xe chạy nhanh nên bị bạt hơi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này