bạt thiệp

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bạt thiệp (Tính từ)

Từ cổ dùng để chỉ sự hào phóng, rộng rãi.

Ví dụ (2)
  • 1."Ông ấy là người bạt thiệp, luôn sẵn sàng giúp đỡ người khác."
  • 2."Tất cả các bữa tiệc ở nhà cô đều rất bạt thiệp và ấm cúng."

Lưu ý khi sử dụng "bạt thiệp"

Lưu ý về tính từ

"bạt thiệp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bạt thiệp"

bạt thiệp là tính từ trong tiếng Việt. Từ cổ dùng để chỉ sự hào phóng, rộng rãi. Ví dụ: "Ông ấy là người bạt thiệp, luôn sẵn sàng giúp đỡ người khác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này