bất khả xâm phạm

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bất khả xâm phạm (Tính từ)

Không thể bị xâm phạm, bị tác động hoặc bị làm tổn thương.

Ví dụ (3)
  • 1."Quyền riêng tư của mỗi người là bất khả xâm phạm và cần được tôn trọng."
  • 2."Trong trường hợp khẩn cấp, quyền tự do cá nhân cũng không thể bị xem nhẹ, vì nó là bất khả xâm phạm."
  • 3."Luật pháp đã xác định rõ rằng tài sản cá nhân là bất khả xâm phạm và không ai có quyền lấy trái phép."

Lưu ý khi sử dụng "bất khả xâm phạm"

Lưu ý về tính từ

"bất khả xâm phạm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bất khả xâm phạm"

bất khả xâm phạm là tính từ trong tiếng Việt. Không thể bị xâm phạm, bị tác động hoặc bị làm tổn thương. Ví dụ: "Quyền riêng tư của mỗi người là bất khả xâm phạm và cần được tôn trọng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này